0986.120.111

50 Từ vựng tiếng Nhật về Corona Virus được sử dụng nhiều nhất TTS, DHS cần biết!

Tình hình dịch bệnh COVID-19 ở Nhật không mấy khả quan khi số người nhiễm, số tỉnh nhiễm đang biến động mỗi ngày. Là TTS, DHS đang học tập và làm việc ở Nhật cần phải trang bị cho mình không chỉ kiến thức về loại virus này mà còn phải biết được từ vựng tiếng Nhật về Corona virus để có thể tìm hiểu được các tài liệu, mẩu tin, mẩu thông báo bằng tiếng Nhật. Cùng tìm hiểu chi tiết dưới đây nhé!

Học ngay 50 từ vựng tiếng Nhật về Corona virus

1. Từ vựng tiếng Nhật về các triệu chứng dịch bệnh Corona

  1. 発熱 ( Hatsunetsu): Phát sốt
  2. 鼻水 (Hanamizu): Sổ mũi
  3. くしゃみ (Kushami): Hắt hơi
  4. せき (Seki): Ho
  5. 唾液 (Daeki): Nước bọt
  6. 頭痛 (Zutsū): Đâu đầu, nhức đầu
  7. 下痢 (Geri): tiêu chảy
  8. インフルエンザ (Infuruenza): cảm cúm
  9. マラリア(Mararia): sốt rét
  10. 嘔吐(Ōto): bị nôn mửa

Học ngay 50 từ vựng tiếng Nhật về Corona virus

Từ vựng tiếng Nhật về triệu chứng Corona virus

  1. 出血 (Shukketsu): chảy máu
  2. 発疹が出ました: Phát ban
  3. 喉が痛い: Đau họng
  4. 痰が出ます: Có đờm
  5. 熱が下がりません: Không hạ sốt
  6. 食欲がありません: Chán ăn
  7. 身体がだるいです: Cơ thể mệt mỏi
  8. 気分が悪いです: Cảm thấy khó chịu

2. Từ vựng tiếng về khám bệnh, kết quả khám bệnh Corona Virus

Từ vựng tiếng Nhật về khám chữa bệnh Corona virus

  1. 状 (Shōjō): Triệu chứng
  2. 検査 の結果(Kensa no kekka): kết quả xét nghiệm
  3. 検査 (kensa): kiểm tra
  4. 陰性 (insei): âm tính
  5. 陽性 (Yosei): dương tính
  6. 患者 (Kanja): Bệnh nhân
  7. 入院した (Nyūin shita): Nhập viện
  8. 死亡率 (Shibō-ritsu): Tỷ lệ tử vong
  9. ワクチン (Wakuchin): Vacxin

3. Một số thuật ngữ tiếng Nhật về corona virus hay dùng nhất

  1. 新型 コロナウイルス (Shingata Koronauirusu): Virus chủng mới CORONA
  2. 感染 (Kansen): Truyền nhiễm
  3. 潜伏 (Senpuku): ủ bệnh
  4. 潜伏 期間 (Senpuku Kikan): Thời gian ủ bệnh
  5. 感染 例 (Kansenrei Rei): Trường hợp bị nhiễm
  6. 感染の疑い (Kansen no utagai): Nghi ngờ nhiễm bệnh

4. Từ vựng tiếng Nhật về phòng tránh corona virus

  1. 消毒(shoudoku): khử trùng
  2. 手洗い(tearai): rửa tay
  3. こまめ に(komame ni): thường xuyên
  4. マスク(masuku): mặt nạ, khẩu trang
  5. 着用 する (chakuyou suru): đeo khẩu trang
  6. 人混み(hitogomi): tụ tập, đông người
  7. 避ける(yokeru): tránh (đến chỗ đông người)
  8. うがい(u gai): xúc miệng
  9. 喉 (nodo): họng, cổ họng
  10. 体調管理(taichoukanri): quản lý sức khỏe, thể trạng

5. Một số câu tiếng Nhật thông dụng cần biết khi đi Khám sức khỏe ở Nhật

1. 病気になりました。
<tôi i=”” m=””></tôi>
2. 今気持ちが悪いです。(いま きもちが わるいです。)
<bây i=”” m=”” trong=”” u=”” y=””></bây>
3. 熱はありますか。
4. 体温を 測らせてください。
(たいおんを はからせてください。)
<Để tôi đo nhiệt độ cơ thể cho bạn>
5. 体温は何度ですか。
(たいおんは なんどですか。)
<nhiệt bao=”” u=””></nhiệt>
6. 健康の診断をしてもらいたいですので、病院に行きます。
(けんこうのしんだんをしてもらいたいですので、びょういんに いきます。)
7. 救急車を呼んでください。
(きゅうきゅうしゃを よんでください。)
<gọi cho=”” i=”” ng=”” t=”” u=”” xe=””></gọi>
8. どうしましたか
9. ここが痛いですか。​
<chỗ au=”” y=””></chỗ>
10. どのぐらい 痛みましたか。
(どのぐらい いたみましたか。)
11. 昨日から 痛みました。
(きのうから いたみました。)
<tôi au=”” m=”” qua=””></tôi>
12.. この前、どんな病気が あったんですか。
(このまえ、どんなきょうきが あったんですか)
<trước anh=”” c=”” ng=”” nh=”” y=””></trước>
13.(これは カルテです。やっきょくで くすりを かってください。)
< Đây là đơn thuốc của anh, hãy đến hiệu thuốc để mua thuốc>

Trên đây là một số từ vựng tiếng Nhật về corona virus cũng như một số câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng khi đi khám bệnh. Mong rằng bài viết hữu ích đến bạn. Chúc thành công

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *